| Động cơ | Cummins QSL9 |
| Công suất động cơ | 194kW |
| Tốc độ động cơ | 2000 vòng/phút |
| Đường kính cọc tối đa | 1800mm |
| Độ sâu cọc tối đa | 60m |
| Mô-men xoắn đầu máy | 200kN·m |
| Tốc độ đầu máy | 8-30 vòng/phút |
| Lực nâng của tời chính | 180kN |
| Lực ép của hệ thống điều áp | 200kN |
| Lực nâng của hệ thống điều áp | 200kN |
| Tốc độ tối đa của tời chính | 60m/phút |
Máy khoan xoay JINT SD20 có độ ổn định cao.
Sự miêu tả
Mô tả chi tiết
Sự miêu tả
Cân momen xoắn 200kN·m, thích hợp cho móng cọc cỡ nhỏ và trung bình.
Đầu máy có dải tốc độ rộng từ 8-30 vòng/phút, cho phép khoan nhẹ nhàng và linh hoạt trong đất mềm, đất phù sa và đất sét pha phù sa. Các lớp đá và sỏi bị phong hóa vừa phải vẫn duy trì khả năng chịu tải ổn định, và hiệu quả khoan đường kính lớn 1,9 mét được đảm bảo.
Hệ thống cân bằng tự động, độ thẳng đứng cao của lỗ khoan.
Được trang bị hệ thống điều khiển điện tử tự động hiệu chỉnh ngang tiêu chuẩn của Paifen, máy có thể bù trừ cho các công trường hẹp và hiện tượng lún nền yếu trong thời gian thực, đồng thời kiểm soát được sai số độ thẳng đứng. Tỷ lệ nghiệm thu một lần cao đối với móng cọc xây dựng, giảm thiểu việc làm lại.
Hệ thống tạo áp suất của tời có công suất đầu ra đủ.
Máy tời áp lực có lực nâng 200kN, hành trình nâng dài 5 mét, giúp mũi khoan nâng lỗ sâu không dễ bị kẹt; tời chính có lực căng dây đơn cao, tốc độ nâng nhanh và có thể vận chuyển lượng đất lớn hơn trong một lần đào.
Khung gầm chắc chắn và khả năng thích ứng cao với địa hình.
Mở rộng chiều rộng bánh xe thêm 700mm, với tỷ lệ áp lực lên mặt đất thấp hơn, giúp xe ít bị mắc kẹt trên các công trường lầy lội; Phân bổ trọng lượng tổng thể của máy hợp lý, và kết cấu có lỗ lớn giúp chống lật, không cần phải lắp thêm tấm thép.
——————————— Để xem thêm chi tiết, vui lòng nhấp vào tài liệu bên dưới. ———————————
—————————————————— Sau khi nhấp chuột, bạn có thể xem hoặc tải xuống! ——————————————————






