|
Danh mục tham số
|
Thông số kỹ thuật
|
Giá trị
|
|
Hiệu suất cơ bản
|
Mô-men xoắn đầu ra tối đa
|
180 kN·m
|
|
Đường kính khoan tối đa
|
1.500 mm
|
|
|
Độ sâu khoan tối đa
|
60 m (cần khoan 5 đoạn); 48 m (cần khoan 4 đoạn)
|
|
|
Tốc độ khoan
|
5–28 vòng/phút
|
|
|
Trọng lượng vận hành
|
62 t
|
|
|
Hệ thống tời
|
Lực kéo tời chính
|
180 kN
|
|
Tốc độ nâng tối đa của tời chính
|
≥85 m/phút
|
|
|
Lực kéo tời phụ
|
85 kN
|
|
|
Tốc độ nâng tối đa của tời phụ
|
≥75 m/phút
|
Khả năng thích ứng cao Máy khoan xoay XCMG XR160E
Sự miêu tả
Mô tả chi tiết
Sự miêu tả
Nhỏ gọn và linh hoạt, với khả năng thích ứng cao với địa điểm.
Với trọng lượng nhẹ chỉ 53 tấn và chiều rộng vận chuyển hẹp 2,96 mét, xe dễ dàng di chuyển vào các ngõ hẻm đô thị, sân nhà dân cư và các công trường cải tạo cũ.
Cột ăng-ten ngắn + bán kính quay nhỏ, gắn sát vào tường/công trình, độ ổn định cao.
Tiết kiệm nhiên liệu, bền bỉ, chi phí vận hành thấp.
Động cơ Cummins 150 kW kết hợp với hệ thống thủy lực điều khiển âm Kawasaki, với mức tiêu thụ nhiên liệu tổng thể khoảng 14-18 lít/giờ, thuộc hàng thấp nhất trong cùng phân khúc.
Máy tời cáp một hàng + ống khoan gia cường, với tuổi thọ cao của các bộ phận dễ hư hỏng và chi phí bảo trì thấp.
Các linh kiện cốt lõi đã hoàn thiện, tỷ lệ hỏng hóc thấp và tỷ lệ tham dự cao tại các công trường xây dựng.
Đủ hiệu quả, đa năng trong cả xây dựng công nghiệp và dân dụng.
Mô-men xoắn 160 kN·m + tốc độ cao 35 vòng/phút, đường kính 1,2–1,5 m, cực kỳ nhanh trên đất mềm/đất cát ở độ sâu 30-40 mét.
Nó có thể chịu được đá phong hóa mạnh (đá sét, đá sa thạch) với áp suất ≤ 30 MPa, và lớp sỏi ổn định.
Máy tời chính có tốc độ cao, cho phép khoan/dỡ đất nhanh và chu kỳ đóng cọc đơn ngắn.
——————————— Để xem thêm chi tiết, vui lòng nhấp vào tài liệu bên dưới. ———————————
—————————————————— Sau khi nhấp chuột, bạn có thể xem hoặc tải xuống! ——————————————————






